imageimage

: 24/11/2022

6.95

-0.05 (-0.71%)

210,000,000

()

1,459

EPS ()

-8

BVPS ()

7.04

P/E ()

18.19

P/B ()

0.5

28.55 | 6.61

361,677

1.56

(%)(*)

35

ROA (%)

-0.44

ROE (%)

-1.29

EV/EBIT ()

23.61

EV/EBITDA ()

22.48

(*) Năm 2021: bằng cổ phiếu

- Dữ liệu BCTC hợp nhất Quý 3 năm 2022.

- SLCP, EPS, BVPS theo Giấy phép điều chỉnh số 104/GPĐC-UBCK ngày 26/10/2022.

- Nguồn: Rồng Việt tổng hợp, Vietstock/CafeF

|