logo mobile imagelogo desktop image
calendar icon12-06-2026
VNINDEX1791.65down arrow icon-6.96
-0.39%
HNXIndex302.49up arrow icon2.40
0.80%
UPCOM126.35down arrow icon-0.06
-0.05%
VN301944.36down arrow icon-2.92
-0.15%
VN1001865.93down arrow icon-5.46
-0.29%
HNX30516.24down arrow icon-0.47
-0.09%
VNXALL2898.96down arrow icon-8.52
-0.29%
VNX503265.91down arrow icon-9.24
-0.28%
VNMID2103.89down arrow icon-3.70
-0.18%
VNSML1342.3down arrow icon-1.08
-0.08%

Báo cáo định kỳ về hoạt động đầu tư của quỹ/Periodical report on fund's investment activity

  1. Tên công ty quản lý quỹ/ Fund Management Company name: Công ty TNHH Quản lý Quỹ Eastspring Investments/Eastspring Investments Fund Management Company
  2. Tên ngân hàng giám sát/ Supervising bank name: Ngân Hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam)/ HSBC Bank (Vietnam) Ltd.
  3. Tên Quỹ/ Fund name: Quỹ đầu tư năng động Eastspring Investments Việt Nam/ Eastspring Investments Vietnam Navigator Fund (ENF)
  4. Ngày lập báo cáo/Report signing date: Ngày/date 15 tháng/month 01 năm/year 2020
STT/No Chỉ tiêu/Indicators Mã chỉ tiêu/Code Quý/ Quarter 4 2019 Quý/Quarter 3 2019
1 Tốc độ vòng quay danh mục trong kỳ (%) = (Tổng giá trị danh mục mua vào + tổng giá trị danh mục bán ra)/(2 x Giá trị tài sản ròng trung bình trong kỳ)/Portfolio turnover rate (%) = (total value of buy-in portfolio+total proceeds of sale-out portfolio)/(2*average NAV) 2270 27.31% 37.11%

(*) Ghi chú: Các chỉ tiêu 1 - 7 trong phần I (cụ thể các mã chỉ tiêu: 2265, 2266, 22661, 2267, 2268, 2269, 2270) được phản ánh theo phương pháp bình quân năm để phục vụ cho việc so sánh giữa các kỳ báo cáo.

:
view icon 206 download icon 0