logo mobile imagelogo desktop image
calendar icon30-01-2026
VNINDEX1829.04up arrow icon14.06
0.77%
HNXIndex256.13up arrow icon3.41
1.35%
UPCOM129.06up arrow icon0.62
0.48%
VN302029.81up arrow icon10.83
0.54%
VN1001895.4up arrow icon13.58
0.72%
HNX30571.2up arrow icon9.96
1.77%
VNXALL2945.77up arrow icon22.41
0.77%
VNX503298.69up arrow icon26.92
0.82%
VNMID2227.23up arrow icon23.47
1.06%
VNSML1493.66up arrow icon7.43
0.50%

Báo cáo định kỳ về hoạt động đầu tư của quỹ/Periodical report on fund's investment activity

  1. Tên công ty quản lý quỹ/ Fund Management Company name: Công ty TNHH Quản lý Quỹ Eastspring Investments/Eastspring Investments Fund Management Company
  2. Tên ngân hàng giám sát/ Supervising bank name: Ngân Hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam)/ HSBC Bank (Vietnam) Ltd.
  3. Tên Quỹ/ Fund name: Quỹ đầu tư năng động Eastspring Investments Việt Nam/ Eastspring Investments Vietnam Navigator Fund (ENF)
  4. Ngày lập báo cáo/Report signing date: Ngày/date 15 tháng/month 01 năm/year 2020
STT/No Chỉ tiêu/Indicators Mã chỉ tiêu/Code Quý/ Quarter 4 2019 Quý/Quarter 3 2019
1 Tốc độ vòng quay danh mục trong kỳ (%) = (Tổng giá trị danh mục mua vào + tổng giá trị danh mục bán ra)/(2 x Giá trị tài sản ròng trung bình trong kỳ)/Portfolio turnover rate (%) = (total value of buy-in portfolio+total proceeds of sale-out portfolio)/(2*average NAV) 2270 27.31% 37.11%

(*) Ghi chú: Các chỉ tiêu 1 - 7 trong phần I (cụ thể các mã chỉ tiêu: 2265, 2266, 22661, 2267, 2268, 2269, 2270) được phản ánh theo phương pháp bình quân năm để phục vụ cho việc so sánh giữa các kỳ báo cáo.

:
view icon 157 download icon 0