logo mobile imagelogo desktop image
calendar icon28-10-2026
VNINDEX1766.65up arrow icon4.78
0.27%
HNXIndex259.86up arrow icon0.36
0.14%
UPCOM125.74down arrow icon-0.35
-0.28%
VN301890.22up arrow icon1.82
0.10%
VN1001796.42up arrow icon4.77
0.27%
HNX30439.66down arrow icon-1.38
-0.31%
VNXALL2789.15up arrow icon6.93
0.25%
VNX503143.06up arrow icon9.89
0.32%
VNMID1855.36up arrow icon1.79
0.10%
VNSML1244.24down arrow icon-0.63
-0.05%

Báo cáo định kỳ về hoạt động đầu tư của quỹ/Periodical report on fund's investment activity

  1. Tên công ty quản lý quỹ/ Fund Management Company name: Công ty TNHH Quản lý Quỹ Eastspring Investments/Eastspring Investments Fund Management Company
  2. Tên ngân hàng giám sát/ Supervising bank name: Ngân Hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam)/ HSBC Bank (Vietnam) Ltd.
  3. Tên Quỹ/ Fund name: Quỹ đầu tư năng động Eastspring Investments Việt Nam/ Eastspring Investments Vietnam Navigator Fund (ENF)
  4. Ngày lập báo cáo/Report signing date: Ngày/date 15 tháng/month 01 năm/year 2020
STT/No Chỉ tiêu/Indicators Mã chỉ tiêu/Code Quý/ Quarter 4 2019 Quý/Quarter 3 2019
1 Tốc độ vòng quay danh mục trong kỳ (%) = (Tổng giá trị danh mục mua vào + tổng giá trị danh mục bán ra)/(2 x Giá trị tài sản ròng trung bình trong kỳ)/Portfolio turnover rate (%) = (total value of buy-in portfolio+total proceeds of sale-out portfolio)/(2*average NAV) 2270 27.31% 37.11%

(*) Ghi chú: Các chỉ tiêu 1 - 7 trong phần I (cụ thể các mã chỉ tiêu: 2265, 2266, 22661, 2267, 2268, 2269, 2270) được phản ánh theo phương pháp bình quân năm để phục vụ cho việc so sánh giữa các kỳ báo cáo.

:
view icon 238 download icon 0