logo mobile imagelogo desktop image
calendar icon29-07-2026
VNINDEX1681.85up arrow icon1.23
0.07%
HNXIndex271.3up arrow icon1.85
0.69%
UPCOM125.36down arrow icon-0.38
-0.30%
VN301820.16down arrow icon-4.19
-0.23%
VN1001741.55down arrow icon-3.63
-0.21%
HNX30447.09down arrow icon-2.12
-0.47%
VNXALL2703.71down arrow icon-5.29
-0.20%
VNX503054.36down arrow icon-5.83
-0.19%
VNMID1822.03down arrow icon-4.19
-0.23%
VNSML1208.03down arrow icon-0.89
-0.07%

Báo cáo định kỳ về hoạt động đầu tư của quỹ/Periodical report on fund's investment activity

  1. Tên công ty quản lý quỹ/ Fund Management Company name: Công ty TNHH Quản lý Quỹ Eastspring Investments/Eastspring Investments Fund Management Company
  2. Tên ngân hàng giám sát/ Supervising bank name: Ngân Hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam)/ HSBC Bank (Vietnam) Ltd.
  3. Tên Quỹ/ Fund name: Quỹ đầu tư năng động Eastspring Investments Việt Nam/ Eastspring Investments Vietnam Navigator Fund (ENF)
  4. Ngày lập báo cáo/Report signing date: Ngày/date 15 tháng/month 01 năm/year 2020
STT/No Chỉ tiêu/Indicators Mã chỉ tiêu/Code Quý/ Quarter 4 2019 Quý/Quarter 3 2019
1 Tốc độ vòng quay danh mục trong kỳ (%) = (Tổng giá trị danh mục mua vào + tổng giá trị danh mục bán ra)/(2 x Giá trị tài sản ròng trung bình trong kỳ)/Portfolio turnover rate (%) = (total value of buy-in portfolio+total proceeds of sale-out portfolio)/(2*average NAV) 2270 27.31% 37.11%

(*) Ghi chú: Các chỉ tiêu 1 - 7 trong phần I (cụ thể các mã chỉ tiêu: 2265, 2266, 22661, 2267, 2268, 2269, 2270) được phản ánh theo phương pháp bình quân năm để phục vụ cho việc so sánh giữa các kỳ báo cáo.

:
view icon 220 download icon 0